npdent. Simply Digital Dentistry

PT V

Protect
  • Đế lưới 80 mesh bám dính chắc chắn
  • Bề mặt MIM nhẵn mịn, hạn chế kích ứng
  • Móc kéo điều chỉnh & rãnh phụ tăng linh hoạt

  • Công nghệ ligating kiểm soát lực, giảm ma sát
Tình trạng
Đặt trước
Khách hàng
Bác sĩ
Xuất xứ
Trung Quốc
Đặt hàng sản phẩm
Ứng dụng
Chỉnh nha bằng mắc cài

PT V – Mắc cài tự buộc thông minh của Protect

PT V là dòng mắc cài tự buộc của Protect, ứng dụng công nghệ ligating với bằng sáng chế độc quyền, giúp giảm ma sát, hạn chế tồn đọng thức ăn và nâng cao hiệu quả chỉnh nha. Bề mặt mắc cài được xử lý mịn màng với công nghệ MIM, giúp giảm kích ứng mô mềm và tăng sự thoải mái cho bệnh nhân. Mắc cài PT V được thiết kế với móc kéo có thể điều chỉnh và rãnh phụ, giúp bác sĩ linh hoạt trong lựa chọn vị trí gắn và kéo răng. Lưới đế 80 mesh giúp tăng cường độ bám dính khi gắn mắc cài. Phù hợp với nhiều tình huống lâm sàng nhờ hệ thống torque đa dạng: MBT, ROTH, High, Middle và Low torque.

Tính năng nổi bật

  • Công nghệ ligating với bằng sáng chế giúp kiểm soát chính xác lực kéo và giảm ma sát.
  • Bề mặt nhẵn mịn với công nghệ MIM giảm kích ứng mô mềm, tạo sự thoải mái tối đa.
  • Móc kéo có thể điều chỉnh cùng thiết kế rãnh phụ giúp tăng linh hoạt lâm sàng.
  • Thiết kế chắc chắn với lưới đế 80 mesh tăng khả năng bám dính.
  • Đa dạng hệ torque: MBT, ROTH, High, Middle, Low – đáp ứng nhiều chỉ định chỉnh nha.
Artboard 4 (30)
Artboard 6 (10)

Thông số kỹ thuật

Artboard 3 (46)

Middle Torque

Vị trí răng Tip Torque In/Out Mã SP (Right) Mã SP (Left)
11 17° 0.9mm 51027C-1811 51027C-1821
12 1.1mm 51027C-1812 51027C-1822
13 0.8mm 51027C-1813 51027C-1823
14 -8° 0.8mm 51027C-1814 51027C-1824
15 -8° 0.8mm 51027C-1815 51027C-1825
31 -2° 1.1mm 51027C-1831 51027C-1832
32 -2° 1.1mm 51027C-2241 51027C-2232
33 0.8mm 51027C-1843 51027C-2233
34 -12° 0.8mm 51027C-1844 51027C-2234
35 -17° 0.8mm 51027C-1845 51027C-2235

Low Torque

Vị trí răng Tip Torque In/Out Mã SP (Right) Mã SP (Left)
11 0.9mm 51027L-1811 51027L-1821
12 -4° 1.1mm 51027L-1812 51027L-1822
13 -8° 0.8mm 51027L-1813 51027L-1823
14 -8° 0.8mm 51027L-1814 51027L-1824
15 -8° 0.8mm 51027L-1815 51027L-1825
31 -10° 1.1mm 51027L-1831 51027L-1832
32 -10° 1.1mm 51027L-2241 51027L-2232
33 0.8mm 51027L-1843 51027L-2233
34 -12° 0.8mm 51027L-1844 51027L-2234
35 -17° 0.8mm 51027L-1845 51027L-2235

MBT

Vị trí răng Tip Torque In/Out Mã SP (Right) Mã SP (Left)
11 17° 0.8mm 51027M-1811 51027M-1821
12 10° 1.1mm 51027M-1812 51027M-1822
13 0.8mm 51027M-1813 51027M-1823
14 -7° 0.8mm 51027M-1814 51027M-1824
15 -7° 0.8mm 51027M-1815 51027M-1825
31 -6° 1.1mm 51027M-1831 51027M-1832
32 -6° 1.1mm 51027M-2241 51027M-2232
33 -6° 0.8mm 51027M-1843 51027M-2233
34 -12° 0.8mm 51027M-1844 51027M-2234
35 -17° 0.8mm 51027M-1845 51027M-2235

ROTH

Vị trí răng Tip Torque In/Out Mã SP (Right) Mã SP (Left)
11 12° 0.9mm 51027R-1811 51027R-1821
12 1.1mm 51027R-1812 51027R-1822
13 11° 0.8mm 51027R-1813 51027R-1823
14 -7° 0.8mm 51027R-1814 51027R-1824
15 -7° 0.8mm 51027R-1815 51027R-1825
31 -2° 1.1mm 51027R-1831 51027R-1832
32 -2° 1.1mm 51027R-2241 51027R-2232
33 -11° 0.8mm 51027R-1843 51027R-2233
34 -17° 0.8mm 51027R-1844 51027R-2234
35 -22° 0.8mm 51027R-1845 51027R-2235
Artboard 7 (7)

Middle Torque

Vị trí răng Tip Torque In/Out Mã SP (Right) Mã SP (Left)
11 17° 0.9mm 51027C-1811 51027C-1821
12 1.1mm 51027C-1812 51027C-1822
13 0.8mm 51027C-1813 51027C-1823
14 -8° 0.8mm 51027C-1814 51027C-1824
15 -8° 0.8mm 51027C-1815 51027C-1825
31 -2° 1.1mm 51027C-1831 51027C-1832
32 -2° 1.1mm 51027C-2241 51027C-2232
33 0.8mm 51027C-1843 51027C-2233
34 -12° 0.8mm 51027C-1844 51027C-2234
35 -17° 0.8mm 51027C-1845 51027C-2235

 Low Torque

Vị trí răng Tip Torque In/Out Mã SP (Right) Mã SP (Left)
11 0.9mm 51027L-1811 51027L-1821
12 -4° 1.1mm 51027L-1812 51027L-1822
13 -8° 0.8mm 51027L-1813 51027L-1823
14 -8° 0.8mm 51027L-1814 51027L-1824
15 -8° 0.8mm 51027L-1815 51027L-1825
31 -10° 1.1mm 51027L-1831 51027L-1832
32 -10° 1.1mm 51027L-2241 51027L-2232
33 0.8mm 51027L-1843 51027L-2233
34 -12° 0.8mm 51027L-1844 51027L-2234
35 -17° 0.8mm 51027L-1845 51027L-2235

MBT

Vị trí răng Tip Torque In/Out Mã SP (Right) Mã SP (Left)
11 17° 0.8mm 51027M-1811 51027M-1821
12 10° 1.1mm 51027M-1812 51027M-1822
13 0.8mm 51027M-1813 51027M-1823
14 -7° 0.8mm 51027M-1814 51027M-1824
15 -7° 0.8mm 51027M-1815 51027M-1825
31 -6° 1.1mm 51027M-1831 51027M-1832
32 -6° 1.1mm 51027M-2241 51027M-2232
33 -6° 0.8mm 51027M-1843 51027M-2233
34 -12° 0.8mm 51027M-1844 51027M-2234
35 -17° 0.8mm 51027M-1845 51027M-2235

ROTH

Vị trí răng Tip Torque In/Out Mã SP (Right) Mã SP (Left)
11 12° 0.9mm 51027R-1811 51027R-1821
12 1.1mm 51027R-1812 51027R-1822
13 11° 0.8mm 51027R-1813 51027R-1823
14 -7° 0.8mm 51027R-1814 51027R-1824
15 -7° 0.8mm 51027R-1815 51027R-1825
31 -2° 1.1mm 51027R-1831 51027R-1832
32 -2° 1.1mm 51027R-2241 51027R-2232
33 -11° 0.8mm 51027R-1843 51027R-2233
34 -17° 0.8mm 51027R-1844 51027R-2234
35 -22° 0.8mm 51027R-1845 51027R-2235