Mắc Cài Truyền Thống Super Bracket – Protect
Super Bracket là dòng mắc cài kim loại truyền thống chất lượng cao từ hãng Protect, được thiết kế tối ưu để nâng cao độ chính xác, độ bám dính và sự thuận tiện cho bác sĩ trong quá trình điều trị chỉnh nha. Sản phẩm sử dụng thép không gỉ y tế cao cấp, có khả năng chống ăn mòn vượt trội và an toàn tuyệt đối trong khoang miệng. Lưới đế 80 gauge phủ cát (sandblasted mesh) giúp tăng độ bám dính với keo gắn, đảm bảo mắc cài cố định chắc chắn suốt quá trình điều trị.
Super Bracket còn được tích hợp móc bi (ball hook) giúp thao tác với dây thun dễ dàng hơn, cùng thiết kế vát xiên ở cánh mắc cài vùng răng trước để hạn chế va chạm với răng đối diện – tăng sự thoải mái đáng kể cho bệnh nhân.
Tính năng nổi bật
- Độ bám dính vượt trội: Lưới đế 80 gauge phủ cát tăng khả năng gắn chắc chắn trên bề mặt răng.
- Thao tác tiện lợi: Móc bi tích hợp sẵn hỗ trợ dễ dàng trong sử dụng thun chỉnh nha.
- Thiết kế giảm va chạm: Cánh mắc cài vát xiên ở vùng răng trước giúp tránh tiếp xúc với răng đối diện.
- Chất liệu inox y tế bền bỉ: Khả năng chống ăn mòn cao, an toàn sinh học trong môi trường miệng.
- Định vị chính xác: Rãnh dọc định vị giúp căn chỉnh mắc cài đúng trục thân răng, tăng độ chính xác lâm sàng.
Thông số kỹ thuật
ROTHRăng | Tip (°) | Torque (°) | In/Out (mm) |
Maxillary 1 | 5 | 12 | 0.9 |
Maxillary 2 | 9 | 8 | 1.1 |
Maxillary 3 | 11 | -2 | 0.85 |
Maxillary 4/5 | 0 | -7 | 0.9 |
Maxillary 1/2 | 0 | -1 | 1.3 |
Mandibular 3 | 5 | -11 | 0.85 |
Mandibular 4 | 0 | -17 | 1.0 |
Mandibular 5 | 0 | -22 | 1.05 |
Răng | Tip (°) | Torque (°) | In/Out (mm) |
Maxillary 1 | 4 | 17 | 0.8 |
Maxillary 2 | 8 | 10 | 1.15 |
Maxillary 3 | 8 | 0 | 0.7 |
Maxillary 4/5 | 0 | -7 | 0.8 |
Maxillary 1/2 | 0 | -6 | 1.2 |
Mandibular 3 | 3 | -6 | 0.7 |
Mandibular 4 | 0 | -12 | 0.8 |
Mandibular 5 | 0 | -17 | 0.8 |


Răng | Tip (°) | Torque (°) | In/Out (mm) |
Maxillary 1 | 5 | 12 | 0.9 |
Maxillary 2 | 9 | 8 | 1.1 |
Maxillary 3 | 11 | 0 | 0.7 |
Maxillary 4/5 | 0 | -7 | 0.8 |
Maxillary 1/2 | 0 | -1 | 1.0 |
Mandibular 3 | 5 | -11 | 0.7 |
Mandibular 4 | 0 | -17 | 0.7 |
Mandibular 5 | 0 | -22 | 0.7 |
Răng | Tip (°) | Torque (°) | In/Out (mm) |
Maxillary 1 | 4 | 17 | 0.9 |
Maxillary 2 | 8 | 10 | 1.25 |
Maxillary 3 | 8 | 0 | 0.85 |
Maxillary 4/5 | 0 | -7 | 0.8 |
Maxillary 1/2 | 0 | -6 | 1.2 |
Mandibular 3 | 3 | -6 | 0.8 |
Mandibular 4 | 0 | -12 | 0.8 |
Mandibular 5 | 0 | -17 | 0.8 |
-
-
Tăng độ ổn định gắn mắc cài, giảm nguy cơ bong sút.
-
Dễ dàng thao tác trong các giai đoạn chỉnh nha.
-
Tối ưu trải nghiệm bệnh nhân, hạn chế khó chịu.
-
Phù hợp với nhiều hệ thống điều trị phổ biến hiện nay.
-