npdent. Simply Digital Dentistry

Super Bio Brackets

Protect
  • Thấp hơn 25% – Giảm cộm, tăng thẩm mỹ

  • Cánh mắc cài thấp – Ít ma sát môi má

  • Super mini size – Dễ thích nghi, lực nhẹ hơn

  • Nickel thấp – An toàn cho bệnh nhân dị ứng

Tình trạng
Đặt trước
Khách hàng
Bác sĩ
Xuất xứ
Trung Quốc
Đặt hàng sản phẩm
Ứng dụng
Chỉnh nha bằng mắc cài

Mắc Cài Truyền Thống Super Bio Brackets – Protect

Super Bio Brackets là dòng mắc cài kim loại truyền thống được cải tiến toàn diện bởi hãng Protect, hướng đến sự tinh gọn, an toàn sinh học và hiệu quả điều trị cao. Với thiết kế nhỏ hơn 25% so với mắc cài tiêu chuẩn, sản phẩm giúp giảm kích ứng mô mềm, tăng thẩm mỹ và mang lại cảm giác thoải mái vượt trội cho bệnh nhân trong suốt quá trình điều trị.

Super Bio Brackets đặc biệt phù hợp với các bệnh nhân nhạy cảm với kim loại, nhờ hàm lượng nickel thấp và công nghệ hàn laser chính xác, tăng độ an toàn và độ bền của mắc cài. Thiết kế siêu nhỏ giúp giảm ma sát, giảm lực dây cung, góp phần rút ngắn thời gian chỉnh nha hiệu quả.

Tính năng nổi bật

  • Thiết kế thấp hơn 25% so với mắc cài truyền thống – giảm cộm, tăng thẩm mỹ.
  • Cánh mắc cài thấp nhất – hạn chế tiếp xúc và ma sát với môi, má.
  • Super mini size – kích thước siêu nhỏ giúp lực dây cung nhẹ hơn, dễ thích nghi.
  • Nickel thấp – an toàn với bệnh nhân dị ứng kim loại.
  • Hàn laser chính xác – tăng độ bền cơ học và tính đồng nhất trong chế tạo.
  • Ma sát thấp – hỗ trợ dây cung trượt mượt, giúp rút ngắn thời gian điều trị.
Artboard 2 (40)
Artboard 3 (40)

Thông số kỹ thuật

MBT
Răng Tip (°) Torque (°) In/Out (mm) Height (mm)
Maxillary 1 4 17 0.75 1.45
Maxillary 2 8 10 1.05 1.8
Maxillary 3 8 0 0.75 1.45
Maxillary 4/5 0 -7 0.65 1.4
Maxillary 1/2 0 -6 0.95 1.65
Mandibular 3 3 -6 0.65 1.45
Mandibular 4 0 -12 0.65 1.4
Mandibular 5 0 -17 0.7 1.4
High Torque
Răng Tip (°) Torque (°) In/Out (mm)
Maxillary 1 8 23 1.45
Maxillary 2 8 14 1.8
Maxillary 3 4 12 1.45
Maxillary 4/5 0 -8 1.4
Maxillary 1/2 0 -8 1.65
Mandibular 3 0 -2 1.45
Mandibular 4 0 -4 1.4
Mandibular 5 0 -17 1.4

Lợi ích lâm sàng

  • Giúp bệnh nhân cảm thấy thoải mái hơn nhờ thiết kế nhỏ gọn, ít cộm.

  • Tối ưu cho các ca yêu cầu thẩm mỹ cao và điều trị nhanh.

  • Phù hợp với bệnh nhân nhạy cảm với nickel hoặc có tiền sử dị ứng kim loại.

  • Giúp bác sĩ kiểm soát lực và gắn mắc cài chính xác hơn.

  • Tăng hiệu quả điều trị và rút ngắn thời gian mang mắc cài.

MBT

Răng Tip (°) Torque (°) In/Out (mm) Height (mm)
Maxillary 1 4 17 0.75 1.45
Maxillary 2 8 10 1.05 1.8
Maxillary 3 8 0 0.75 1.45
Maxillary 4/5 0 -7 0.65 1.4
Maxillary 1/2 0 -6 0.95 1.65
Mandibular 3 3 -6 0.65 1.45
Mandibular 4 0 -12 0.65 1.4
Mandibular 5 0 -17 0.7 1.4

High Torque

Răng Tip (°) Torque (°) In/Out (mm)
Maxillary 1 8 23 1.45
Maxillary 2 8 14 1.8
Maxillary 3 4 12 1.45
Maxillary 4/5 0 -8 1.4
Maxillary 1/2 0 -8 1.65
Mandibular 3 0 -2 1.45
Mandibular 4 0 -4 1.4
Mandibular 5 0 -17 1.4