Mắc Cài Truyền Thống A-Plus Brackets – Protect
A-Plus Brackets là dòng mắc cài kim loại truyền thống cao cấp từ hãng Protect, được thiết kế dành riêng cho các bác sĩ chỉnh nha cần độ chính xác cao, hiệu quả ổn định và cảm giác thoải mái cho bệnh nhân. Sản phẩm được gia công bằng công nghệ CNC hiện đại, đảm bảo độ sai số chỉ ±0.02mm – vượt trội so với mắc cài thông thường. Thiết kế bề mặt mịn, khoảng cách giữa các cánh mắc cài lớn giúp linh hoạt trong thao tác lâm sàng, giảm ma sát khi di chuyển dây cung và hỗ trợ nhiều kỹ thuật buộc dây khác nhau. Phần đế mắc cài được hàn laser không chứa nickel, đảm bảo an toàn sinh học và độ bám dính lâu dài.
Tính năng nổi bật
-
CNC chính xác ±0.02mm: Đảm bảo mỗi mắc cài đều đạt độ chuẩn tối đa, hỗ trợ kiểm soát lực chỉnh nha chính xác.
-
Rãnh đáy giảm ma sát: Giúp dây cung trượt mượt hơn, tăng hiệu quả điều trị và giảm cảm giác khó chịu.
-
Khoảng cách cánh mắc cài lớn: Tối ưu cho nhiều kỹ thuật gắn dây (ligation), từ truyền thống đến hiện đại.
-
Bề mặt đánh bóng cao cấp: Tạo cảm giác thoải mái, giảm kích ứng mô mềm.
-
Đế hàn laser không nickel: An toàn với bệnh nhân dị ứng kim loại, tăng độ ổn định khi dán mắc cài.
Thông số kỹ thuật
ROTHRăng | Tip (°) | Torque (°) | In/Out (mm) |
Maxillary 1 | 5 | 12 | 0.95 |
Maxillary 2 | 9 | 8 | 1.3 |
Maxillary 3 | 11 | -2 | 0.95 |
Maxillary 4/5 | 0 | -7 | 0.95 |
Maxillary 1/2 | 0 | -1 | 1.3 |
Mandibular 3 | 5 | -11 | 0.95 |
Mandibular 4 | 0 | -17 | 0.9 |
Mandibular 5 | 0 | -22 | 0.95 |
Răng | Tip (°) | Torque (°) | In/Out (mm) |
Maxillary 1 | 4 | 17 | 0.65 |
Maxillary 2 | 8 | 10 | 1.05 |
Maxillary 3 | 8 | -7 | 0.65 |
Maxillary 4/5 | 0 | -7 | 0.65 |
Maxillary 1/2 | 0 | -6 | 1.05 |
Mandibular 3 | 3 | -6 | 0.65 |
Mandibular 4 | 2 | -12 | 0.65 |
Mandibular 5 | 2 | -17 | 0.65 |
Răng | Tip (°) | Torque (°) | In/Out (mm) |
Maxillary 1 | 5 | 12 | 0.85 |
Maxillary 2 | 9 | 8 | 1.05 |
Maxillary 3 | 11 | -2 | 0.8 |
Maxillary 4/5 | 0 | -7 | 0.85 |
Maxillary 1/2 | 0 | -1 | 1.05 |
Mandibular 3 | 5 | -11 | 0.85 |
Mandibular 4 | 0 | -17 | 0.85 |
Mandibular 5 | 0 | -22 | 0.9 |
Răng | Tip (°) | Torque (°) | In/Out (mm) |
Maxillary 1 | 4 | 17 | 0.75 |
Maxillary 2 | 8 | 10 | 1.15 |
Maxillary 3 | 8 | -7 | 0.75 |
Maxillary 4/5 | 0 | -7 | 0.85 |
Maxillary 1/2 | 0 | -6 | 1.1 |
Mandibular 3 | 3 | 0 | 0.75 |
Mandibular 4 | 2 | -12 | 0.75 |
Mandibular 5 | 2 | -17 | 0.75 |
Lợi ích lâm sàng
-
Phù hợp với mọi ca điều trị bằng mắc cài truyền thống.
-
Giúp bác sĩ thao tác nhanh chóng, chính xác.
-
Giảm ma sát, tối ưu di chuyển răng.
-
Nâng cao trải nghiệm điều trị cho bệnh nhân.