PT Sapphire Brackets – Mắc cài sứ trong suốt cao cấp
PT Sapphire Brackets là dòng mắc cài sứ cao cấp được chế tác từ tinh thể sapphire đơn tinh thể tinh khiết, mang lại độ trong suốt và độ bền cơ học vượt trội so với mắc cài sứ thông thường. Sản phẩm là lựa chọn lý tưởng cho những bệnh nhân trưởng thành yêu cầu tính thẩm mỹ cao trong suốt thời gian điều trị chỉnh nha – đặc biệt trong môi trường giao tiếp thường xuyên hoặc ghi hình. Không chỉ đẹp về hình thức, PT Sapphire còn được thiết kế tối ưu hóa chức năng: cấu trúc gắn lưới cầu cho khả năng lưu giữ keo tốt, hình thể thấp giúp hạn chế va chạm mô mềm và cảm giác vướng cộm, cùng với các cạnh bo tròn giúp mang lại trải nghiệm đeo êm ái cho bệnh nhân.
Tính năng nổi bật
-
Vật liệu sapphire đơn tinh thể cao cấp: Được chế tác từ tinh thể sapphire nguyên khối, sản phẩm có độ trong suốt gần như pha lê, gần như “vô hình” trên cung răng. Đồng thời, vật liệu này cũng mang lại độ cứng và khả năng chống mài mòn vượt trội.
-
Mặt đáy lưới hình cầu: Thiết kế đặc biệt của mặt đáy giúp tăng diện tích tiếp xúc và liên kết cơ học giữa mắc cài và bề mặt răng, đảm bảo độ bám dính ổn định trong suốt quá trình điều trị.
- Thiết kế bo tròn mềm mại – thân thấp: Các góc được xử lý mượt mà, bề mặt đánh bóng và thân mắc cài thấp giúp bệnh nhân cảm thấy dễ chịu hơn khi đeo, đặc biệt ở vùng má và môi. Thiết kế này giúp giảm thiểu kích ứng và va chạm mô mềm.
- Thẩm mỹ tối đa – gần như vô hình: Màu sắc trong suốt hòa trộn với màu men răng tự nhiên, không bị đổi màu theo thời gian – lý tưởng cho các chỉ định chỉnh nha thẩm mỹ toàn diện.
- Thiết kế 4 cánh buộc dây truyền thống: Cho phép ứng dụng linh hoạt các kỹ thuật chỉnh nha từ cổ điển đến hiện đại, dễ dàng thao tác với dây thun, dây cung và các khí cụ phụ trợ khác.
- An toàn sinh học – không chứa nickel: Sản phẩm không chứa kim loại, phù hợp với bệnh nhân có tiền sử dị ứng hoặc mẫn cảm với nickel, đặc biệt hữu ích trong các ca điều trị lâu dài.
Thông số kỹ thuật
Hệ ROTH
Maxillary (Hàm trên)
Răng số |
1 |
2 |
3 |
4/5 |
Tip |
5° |
9° |
11° |
0° |
Torque |
12° |
8° |
0° |
-7° |
In/Out |
1.2mm |
1.45mm |
1.05mm |
1mm |
Mandibular (Hàm dưới)
Răng số |
1/2 |
3 |
4 |
5 |
Tip |
0° |
7° |
3.5° |
6.5° |
Torque |
0° |
-11° |
-17° |
-22° |
In/Out |
1.45mm |
1mm |
1mm |
1mm |
Hệ MBT
Maxillary (Hàm trên)
Răng số |
1 |
2 |
3 |
4/5 |
Tip |
4° |
8° |
8° |
0° |
Torque |
17° |
10° |
0° |
-7° |
In/Out |
1.2mm |
1.5mm |
1.05mm |
0.95mm |
Mandibular (Hàm dưới)
Răng số |
1/2 |
3 |
4 |
5 |
Tip |
0° |
3° |
3.5° |
2° |
Torque |
-6° |
-6° |
-12° |
-17° |
In/Out |
1.5mm |
1mm |
1mm |
1mm |