PT Maia Ceramic Brackets – Mắc cài sứ truyền thống nâng cấp theo tiêu chuẩn hiện đại
PT Maia Ceramic Brackets là dòng mắc cài sứ truyền thống được sản xuất bằng công nghệ hiện đại, mang lại sự kết hợp hài hòa giữa hiệu quả chỉnh nha, tính thẩm mỹ và sự thoải mái khi đeo. Thiết kế tinh gọn với cánh mắc cài cong tròn, rãnh dọc linh hoạt cùng móc gài tích hợp thông minh – tất cả tạo nên một lựa chọn lý tưởng cho cả bác sĩ và bệnh nhân trong các chỉ định chỉnh nha phổ thông đến chuyên sâu. Sản phẩm phù hợp với các case chỉnh nha toàn hàm hoặc từng phần, đặc biệt hữu ích khi phối hợp với hệ thống mắc cài kim loại hoặc mắc cài tự buộc trong các giai đoạn điều trị khác nhau.
Tính năng nổi bật
- Thiết kế cánh mắc cong tròn: Các cánh mắc được bo tròn mềm mại giúp giảm ma sát giữa dây cung và môi/má, đồng thời hạn chế kích ứng mô mềm. Thiết kế này cũng hỗ trợ bệnh nhân làm quen dễ dàng với khí cụ, tăng khả năng chấp nhận ngay từ những ngày đầu điều trị.
- Rãnh dọc: Cấu trúc rãnh dọc hỗ trợ nhiều kỹ thuật buộc dây hoặc sử dụng khí cụ phụ trợ như lò xo, chun chuỗi... Tăng tính linh hoạt khi thao tác lâm sàng, đặc biệt trong giai đoạn kiểm soát trục răng hoặc điều chỉnh chi tiết cuối cùng.
- Móc gài tích hợp thông minh: Tích hợp móc gài trên răng nanh và răng cối nhỏ, cho phép bác sĩ sử dụng dây chun liên hàm, móc kéo hoặc chuỗi đàn hồi một cách thuận tiện. Thiết kế này rất hữu ích khi cần phối hợp với khí cụ chức năng hoặc mắc cài kim loại khác trong các ca điều trị phối hợp.
- Kiểu dáng tinh gọn, chiều cao thấp: Hình dáng mắc cài nhỏ gọn và chiều cao thấp không chỉ nâng cao tính thẩm mỹ mà còn cải thiện đáng kể cảm giác khi đeo – giúp bệnh nhân ăn nhai và giao tiếp tự nhiên hơn trong suốt quá trình điều trị.
Thông số kỹ thuật
Hệ ROTH
Răng |
Tip (°) |
Torque (°) |
In/Out (mm) |
Maxillary 1 |
5 |
+12 |
1.0 |
Maxillary 2 |
9 |
+8 |
1.25 |
Maxillary 3 |
10 |
-2 |
1.0 |
Maxillary 4/5 |
0 |
-7 |
1.0 |
Mandibular 1/2 |
0 |
-1 |
1.1 |
Mandibular 3 |
7 |
-11 |
1.0 |
Mandibular 4 |
0 |
-17 |
1.0 |
Mandibular 5 |
0 |
-22 |
1.0 |
Hệ MBT
Răng |
Tip (°) |
Torque (°) |
In/Out (mm) |
Maxillary 1 |
4 |
+17 |
1.0 |
Maxillary 2 |
8 |
+10 |
1.25 |
Maxillary 3 |
8 |
-7 |
1.0 |
Maxillary 4/5 |
0 |
-7 |
1.0 |
Mandibular 1/2 |
0 |
-6 |
1.1 |
Mandibular 3 |
3 |
-6 |
1.0 |
Mandibular 4 |
2 |
-12 |
1.0 |
Mandibular 5 |
2 |
-17 |
1.0 |