PT Zero – Mắc cài kim loại tự buộc không ma sát của Protect
PT Zero là dòng mắc cài kim loại tự buộc thế hệ mới của Protect, được thiết kế đặc biệt để giảm ma sát gần như bằng 0 trong quá trình di chuyển răng. Với cơ chế nắp trượt cải tiến và thân mắc cài tinh gọn, PT Zero giúp rút ngắn thời gian điều trị, giảm cảm giác khó chịu và nâng cao hiệu quả kiểm soát lực cho bác sĩ chỉnh nha. Sản phẩm được chế tác từ hợp kim y khoa cao cấp, bền vững và dễ vệ sinh, mang lại trải nghiệm điều trị thoải mái hơn cho bệnh nhân, đồng thời tối ưu hóa thao tác lâm sàng cho bác sĩ.
Tính năng nổi bật
- Cơ chế Zero-friction tiên tiến: Nắp trượt tự buộc với thiết kế đặc biệt giúp dây cung di chuyển gần như không ma sát, tăng hiệu quả sắp xếp răng và rút ngắn thời gian điều trị.
- Thiết kế bo tròn, thân thấp: Các cạnh được bo tròn tinh tế, thân mắc cài mỏng giúp giảm cộm và hạn chế kích ứng mô mềm, cải thiện sự thoải mái khi đeo.
- Đế lưới 80-gauge bám chắc: Gia tăng diện tích tiếp xúc, giúp gắn mắc cài ổn định và hạn chế bong bật trong quá trình điều trị.
- Kiểm soát lực chính xác: Hình thể rãnh mắc cài được tối ưu cho dây cung, hỗ trợ kiểm soát lực kéo răng chuẩn xác, đặc biệt ở các giai đoạn làm thẳng và đóng khoảng.
- Dễ thao tác, rút ngắn thời gian ghế: Cơ chế đóng mở nắp nhanh chóng giúp bác sĩ dễ dàng thay dây cung, giảm thời gian ghế cho bệnh nhân.
- Chất liệu cao cấp, dễ vệ sinh: Hợp kim y khoa chống ăn mòn, bề mặt nhẵn mịn hạn chế bám mảng bám và dễ dàng làm sạch.
Thông số kỹ thuật
Torque: High Torque
Maxillary Arch:
Răng |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
Tip |
5° |
9° |
5° |
2° |
2° |
Torque |
22° |
13° |
11° |
-11° |
-11° |
in/out |
0.95mm |
1.15mm |
0.9mm |
0.9mm |
0.9mm |
|
|
|
|
|
|
Mandibular Arch:
Răng |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
Tip |
2° |
4° |
5° |
4° |
4° |
Torque |
-3° |
-3° |
13° |
-5° |
-17° |
in/out |
1.15mm |
1.15mm |
0.9mm |
0.9mm |
1mm |
|
|
|
|
|
|
Torque: Standard Torque
Maxillary Arch:
Răng |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
Tip |
5° |
9° |
5° |
2° |
2° |
Torque |
12° |
8° |
7° |
-11° |
-11° |
in/out |
0.9mm |
1.1mm |
0.9mm |
0.9mm |
0.9mm |
|
|
|
|
|
|
Mandibular Arch:
Răng |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
Tip |
2° |
4° |
5° |
4° |
4° |
Torque |
-3° |
-3° |
7° |
-12° |
-17° |
in/out |
1.15mm |
1.15mm |
0.9mm |
0.9mm |
1mm |
|
|
|
|
|
|
Torque: Low Torque
Maxillary Arch:
Răng |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
Tip |
5° |
9° |
5° |
2° |
2° |
Torque |
2° |
-5° |
-9° |
-11° |
-11° |
in/out |
0.9mm |
1.1mm |
0.9mm |
0.9mm |
0.9mm |
|
|
|
|
|
|
Mandibular Arch:
Răng |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
Tip |
2° |
4° |
5° |
4° |
4° |
Torque |
-11° |
-11° |
0° |
-12° |
-17° |
in/out |
1.15mm |
1.15mm |
0.9mm |
0.9mm |
1mm |
|
|
|
|
|
|