Mắc cài kim loại tự buộc PT8
Dòng mắc cài kim loại tự buộc PT8 được thiết kế để đáp ứng đồng thời ba tiêu chí: hiệu suất điều trị ổn định, thao tác lâm sàng linh hoạt và cảm giác đeo thoải mái cho bệnh nhân. Với cấu trúc bo tròn tinh tế, nắp trượt tự buộc mượt mà, bề mặt nhẵn mịn và cơ chế ma sát thấp, sản phẩm mang lại trải nghiệm chỉnh nha nhẹ nhàng cho cả bác sĩ và bệnh nhân. Tùy chọn hai mức torque – thấp (Low Torque) và chuẩn (Standard Torque) – giúp bác sĩ cá nhân hóa kế hoạch điều trị phù hợp với từng nhóm răng và từng giai đoạn chỉnh nha.
Tính năng nổi bật
- Thiết kế bo tròn tinh tế: Bề mặt nhẵn bóng và các góc cạnh được bo tròn nhẹ nhàng, giảm ma sát với mô mềm, giúp bệnh nhân đeo khí cụ lâu dài mà không khó chịu.
- Nắp trượt tự động linh hoạt: Cơ chế đóng mở dạng clip trượt từ phía trên (hàm trên) và phía nướu (hàm dưới), cho phép thao tác nhanh chóng khi thay dây cung, tiết kiệm thời gian ghế và giảm khó chịu cho bệnh nhân.
- Ma sát thấp – trượt nhẹ nhàng: Sử dụng hợp kim không gỉ chất lượng cao, kết hợp với cơ chế tự buộc cho phép dây cung di chuyển dễ dàng hơn, giảm lực ma sát và cải thiện kiểm soát lực di chuyển răng.
- Đế lưới 80-gauge chắc chắn: Gia tăng độ bám dính lên bề mặt men răng, hạn chế bong mắc cài, giữ ổn định trong suốt thời gian điều trị.
- Thiết kế lỗ phụ trợ tiện dụng: Cấu trúc thân mắc cài có lỗ phụ ngang, hỗ trợ móc chun hoặc kết hợp khí cụ ngoài răng, phù hợp với đa dạng kế hoạch chỉnh nha.
- Dễ làm sạch: Bề mặt mịn, không có rãnh sâu, giảm tích tụ mảng bám, dễ vệ sinh và duy trì sức khỏe nha chu.
- Tùy chọn mô-men xoắn (torque) linh hoạt: Cung cấp hai phiên bản: Low Torque – kiểm soát lực nhẹ nhàng; Standard Torque – điều trị toàn diện với lực chuẩn theo các hệ MBT hoặc Roth.
Thông số kỹ thuật
Low Torque
Răng |
Tip (°) |
Torque (°) |
In/Out (mm) |
Hàm trên |
|
|
|
1 |
5° |
2° |
0.9mm |
2 |
9° |
-5° |
1.15mm |
3 |
5° |
-9° |
0.9mm |
4 |
2° |
-11° |
1.0mm |
5 |
2° |
-11° |
1.0mm |
Hàm dưới |
|
|
|
1 |
2° |
-11° |
1.15mm |
2 |
4° |
-11° |
1.15mm |
3 |
5° |
0° |
0.9mm |
4 |
4° |
-12° |
0.9mm |
5 |
4° |
-17° |
1.0mm |
Standard Torque
Răng |
Tip (°) |
Torque (°) |
In/Out (mm) |
Hàm trên |
|
|
|
1 |
5° |
12° |
0.9mm |
2 |
9° |
8° |
1.15mm |
3 |
5° |
7° |
0.9mm |
4 |
2° |
-11° |
1.0mm |
5 |
2° |
-11° |
1.0mm |
Hàm dưới |
|
|
|
1 |
2° |
-3° |
1.15mm |
2 |
4° |
-3° |
1.15mm |
3 |
5° |
7° |
0.9mm |
4 |
4° |
-12° |
0.9mm |
5 |
4° |
-17° |
1.0mm |
High Torque
Răng |
Tip (°) |
Torque (°) |
In/Out (mm) |
Hàm trên |
|
|
|
1 |
5° |
22° |
0.95mm |
2 |
9° |
13° |
1.15mm |
3 |
5° |
11° |
0.9mm |
4 |
2° |
-11° |
1.0mm |
5 |
2° |
-11° |
1.0mm |
Hàm dưới |
|
|
|
1 |
2° |
-3° |
1.15mm |
2 |
4° |
-3° |
1.15mm |
3 |
5° |
13° |
0.9mm |
4 |
4° |
-5° |
0.9mm |
5 |
4° |
-17° |
1.0mm |